Bảng giá xe

Giá dưới đây là Giá Bán Lẻ Đề Xuất (GBLDX) đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT) 10%. GBLDX không bao gồm các loại thuế và khoản phí khi đăng kí xe, giá phụ kiện và các chương trình khuyến mại kèm theo.

* Nhấn vào hình ảnh để xem thông tin chi tiết

NISSAN NV350 URVAN

Thông số kỹ thuật của Nissan NV350 Urvan :

  • Dung tích xy lanh (cc): 2,488
  • Công suất cực đại (kW (HP)/rpm): 95 (127) / 3200
  • Mô men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm): 356/1400-2000
  • Chỗ ngồi : 16
  • Hệ thống truyền động: Một cầu (2WD)
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
1,095,000,000 VNĐ
NISSAN JUKE

Thông số kỹ thuật của Nissan Juke 1.5 CVT 

  • Dung tích xy lanh: 1598 cc
  • Mo men xoắn cực đại: 158/4000 (Nm/rpm)
  • Loại hộp số: Vô cấp điện tử (Xtronic CVT)
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Gương chiếu hậu ngoài xe tích hợp đèn báo rẽ
  • Dải đèn LED chạy ban ngày tại đèn trước
  • Hệ thống âm thanh: 2DIN AM/FM, 1CD, AUX, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa
1,060,000,000 VNĐ
NISSAN TEANA 2.5 SL

Nissan Teana 2.5SL có thông số kỹ thuật : 

  • Dung tích xi-lanh: 2,488 cc
  • Công suất cực đại: 134 (179,6)/6.000 (kW (PS)/rpm)
  • Mô-men xoắn cực đại: 243/4.000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Nissan Teana Nhập Mỹ  nguyên chiếc
1,195,000,000 VNĐ
NISSAN SUNNY XL

Nissan Sunny XL được trang bị cơ bản như sau : 

  • Nissan Sunny XL có số sàn 5 cấp
  • Ghế nỉ
  • Số chỗ ngồi: 05
  • Cửa gió hàng ghế phía sau cho cả 2 phiên bản : Nissan Sunny XL và Nissan Sunny XV
448,000,000 VNĐ
NISSAN SUNNY XV

Thông số kỹ thuật của Nissan Sunny XV :

  • Hộp số tự động 4 cấp / 4AT 
  • Ghế da
  • Số chỗ ngồi: 05
  • Cửa gió hàng ghế phía sau
  • Tay lái bọc da tích hợp chuẩn âm thanh ( Dành cho Nissan Sunny XV
493,000,000 VNĐ
NISSAN SUNNY XV PREMIUM S

Phiên bản Nissan Sunny XV Premium S ( phiên bản nâng cấp ) :

  • Bộ bodykit xung quanh xe
  • Cánh lướt gió sau dành cho Nissan Sunny Premium S
  • Màn hình AVN ( Có tích hợp GPS dẫn đường )
  • Camera lùi an toàn tuyệt đối
  • Định vị toàn cầu GPS
  • Tay lái bọc da tích hợp điều chỉnh âm thanh
493,000,000 VNĐ
NISSAN X-TRAIL 2.5L SV (4WD)

Thông số kỹ thuật của Nissan X-trail 2.5SV- G

  • Dung tích xi-lanh: 2488 cc
  • Hộp số : Xtronic- CVT
  • Công suất cực đại: 126 (168)/6.000 (kW (PS)/rpm)
  • Mô-men xoắn cực đại: 233 (23,76)/4.000 (Nm (kg-m)/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2 chỗ, Ghế chỉnh điện cao cấp
  • Hệ thống VDC, HSA, HSC, cửa sô trời Paronama
1,036,000,000 VNĐ
NISSAN X-TRAIL 2.0 SL (2WD HIGH)

Thông số kỹ thuật của Nissan X-trail 2.0SL ( G )

  • Dung tích xi-lanh: 1998 cc
  • Công suất cực đại: 144 (179,6)/6.000 (kW (PS)/rpm)
  • Mô-men xoắn cực đại: 200 (24,7)/4.000 (Nm (kgm)/rpm)
  • Hộp số : Xtronic- CVT
  • Chỗ ngồi: 5+2 chỗ , Ghế chỉnh điện cao cấp
956,000,000 VNĐ
NISSAN X-TRAIL 2.0L (2WD MID)

Thôngj số kỹ thuât của Nissan X-trail 2.0L ( Mid) 

  • Dung tích xi-lanh: 1998 cc
  • Công suất cực đại: 144 (179,6)/6.000 (kW (PS)/rpm)
  • Mô-men xoắn cực đại: 200 (24,7)/4.000 (Nm (kgm)/rpm)
  • Hộp số : Xtronic- CVT
  • Chỗ ngồi: 5+2 chỗ , Ghế chỉnh điện cao cấp
889,000,000 VNĐ
NISSAN NAVARA EL
  • Dung tích xy lanh của Nissan Navara : 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 1cầu / 2WD
  • Hộp số  của Nissan Navara: Số tự động 7 cấp / 7AT
669,000,000 VNĐ
NISSAN NAVARA SL
  • Dung tích xy lanh của Nissan Navara SL: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại:   188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại:  450/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 4WD
  • Hộp số của Nissan Navara SL: Số sàn 6 cấp
725,000,000 VNĐ
NISSAN NAVARA VL
  • Dung tích xy lanh của Nissan Navara VL: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại:  188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 4WD
  • Hộp số của Nissan Navara VL: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay
815,000,000 VNĐ
NISSAN NAVARA E
  • Dung tích xy lanh của Nissan Navara E: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)  
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 2WD
  • Hộp số của Nissan Navara E: Số sàn 6 cấp
625,000,000 VNĐ
NISSAN NAVARA EL PREMIUM R

Nissan Navara EL Premium R được trang bị : 

Có cản trước mạnh mẽ

Decal bên thân xe 

Camera hành trình với kết nối wifi

Màn hình kết nối điện thoại thông minh

Camera lùi

669,000,000 VNĐ
NISSAN NAVARA VL PREMIUM R

Nissan Navara VL Premium R được trang bị : 

Cản trước mạnh mẽ

Decal bên thân xe Nissan Navara VL Premium R

Camera hành trình với kết nối wifi

Màn hình kết nối điện thoại thông minh

815,000,000 VNĐ