NAVARA

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

HOTLINE 0904 831 358

Phiên bản

NP300 NAVARA EL

669,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 1cầu / 2WD
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT

NP300 NAVARA SL

725,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại:   188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại:  450/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 4WD
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp

NP300 NAVARA VL

815,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại:  188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 4WD
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay

NP300 NAVARA E

625,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)  
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 2WD
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp

NAVARA PREMIUM R (EL)

669,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

Cản trước mạnh mẽ

Decal bên thân xe 

Camera hành trình với kết nối wifi

Màn hình kết nối điện thoại thông minh

Camera lùi

NAVARA PREMIUM R (VL)

815,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

Cản trước mạnh mẽ

Decal bên thân xe 

Camera hành trình với kết nối wifi

Màn hình kết nối điện thoại thông minh

Ngoại thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

PHONG CÁCH

Bề ngoài khoẻ khoắn với những đường gân dập nổi khí động học, Đèn pha LED cao cấp hỗ trợ chiếu sáng ban ngày se thu hút mọi sự chú

PHONG CÁCH

THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC

Với những đường gân dập nổi trên thân xe, Thiết kê khí động học của NP300 Navara giúp nâng cao hiệu suất và giảm tiêu thụ nhiên liệu.

PHÍA TRƯỚC MẠNH MẼ

Nếu muốn biết thế nào là mạnh mẽ, hãy nhìn NP300 NAVARA Từ phía trước với điểm nhấn từ lưới tản nhiệt mạ chrome.

CÁNH LƯỚT GIÓ SAU

Cánh lướt gió phía sau giúp bổ sung thêm tính thể thao và giảm tiêu thụ nhiên liệu.

ĐÈN PHA LED CAO CẤP

Soi sáng cả hành trình với đèn pha LED cao cấp hỗ trợ chiếu sáng ban ngày. Một dấu ấn mạnh mẽ cho mọi người biết bạn đang lái một chiếc NP300 Navara hoàn toàn mới.

MẠNH MẼ

Tích hợp nhiều tính năng trong một chiếc xe bán tải là một điều khó khăn nhất mà Nissan đã đạt được. Với khung gầm dạng hộp kín giúp cải

MẠNH MẼ

HỆ THỐNG PHANH CHỦ ĐỘNG HẠN CHẾ TRƯỢT BÁNH (ABLS)

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh trên cả bốn bánh giúp gia tăng độ bám đường và giữ vô lăng trong tầm kiểm soát.

80 NĂM LỊCH SỬ

Thời gian để chúng tôi phát triển một dòng xe bán tải mạnh mẽ và đáng tin cậy còn lâu hơn thời gian bạn đã cầm lái. Nisssan luôn mang tới những cải tiến hàng đầu nhằm đáp ứng nhu cầu của bạn mọi lúc mọi nơi. Một khung gầm chính dạng hộp kín đã được kiểm nghiệm và chứng minh, Một động cơ đẳng cấp thế giới với hệ thống cài cầu điện tử mạnh mẽ và linh hoạt. Giờ là lúc trải nghiệm dòng bán tải của tương lai.

KHUNG GẦM CHÍNH DẠNG HỘP KÍN

Được làm bằng thép gia cường tại những khu vực trọng yếu giúp cải thiện sự vững chắc của toàn bộ cấu trúc và nâng cao khả năng vẫn hành trên các loại địa hình.

HỆ THỐNG TREO

Bạn sẽ có trải nghiệm tuyệt từ hệ thống treo Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực của NP300 NAVARA.

HIỆU SUẤT

NP300 Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả của từng giọt nhiên

HIỆU SUẤT

HIỆU SUẤT

NP300 Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả từng giọt nhiên liệu bao gồm những thành phần ma sát thấp giúp động cơ sử dụng ít nhiên liệu hơn. Thiết kế khí động học giúp di chuyển qua không khí hiệu quả hơn.

ĐỘNG CƠ

Động cơ diesel 2.5L được cải tiến để tạo ra mô men xoắn lớn nâng cao hiệu quả sử dụng nhiên liệu lên đến 19%.

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 7 CẤP

Hộp số tự động 7 cấp giúp đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu nhưng vẫn vận hành mượt mà trên mọi cung đường.

HỘP SỐ SÀN 6 CẤP

Hộp số tay 6 cấp giúp chuyển số nhanh hơn ở số thấp và êm ái hơn ở số cao. Cung cấp lực kéo và phát huy hiệu quả sử dụng nhiên liệu khi vận hành ở tốc độ cao.

TẢI TRỌNG

Thùng xe lớn, NP300 NAVARA hoàn toàn mới chứng minh cho việc được thiết kế để giải quyết các công việc vận chuyển khó khăn, cồng kềnh và nặng nhọc

TẢI TRỌNG

TẢI TRỌNG

Bạn có thể tự tin nhận các công việc yêu cầu tải trọng lớn. NP300 Navara giúp chuyên chở hàng hoá nặng đồng thời với cửa thùng nhẹ hơn giúp tiết kiệm nhiên liệu và tăng hiệu quả khi bốc dỡ hàng hoá.

KÍCH THƯỚC

Thùng xe của NP300 Navara có chiếu dài là 1503 mm, chiều rộng là 1560 và chiều sâu là 474mm với không gian có thể chứa đến một tấn hàng hoá.

Nội thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

THIẾT KẾ NỘI THẤT

Với hoàng loạt trang bị sang trọng và mạnh mẽ, NP300 Navara mang đến cho bạn trải nghiệm của dòng xe bán tải cao cấp

THIẾT KẾ NỘI THẤT

SANG TRỌNG

Bảng điều khiển đơn giản nhưng cung cấp cảm giác trực quan với đầy đù thông tin cho dù là xem giờ hay nghe nhạc. Màn hình trung tâm của xe giúp bạn kiểm soát mọi thứ.

RỘNG RÃI

Nội thất rộng rãi của một chiếc xe sedan, Hàng ghế sau được đúc bằng vật liệu cao cấp cung cấp trải nghiệm tuyệt với cho cả năm hành khách.

TIỆN NGHI

Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc

TIỆN NGHI

TIỆN NGHI

Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc lập, quạt gió cho hàng ghế sau giúp người ngồi sau cũng cảm thấy thoải mái

GHẾ LÁI BẢO VỆ CỘT SỐNG

Lấy cảm hứng từ ghế không trọng lượng của phi hành gia tạo tư thế ngồi cần bằng. Ghế ngồi của NP300 Navara mang lại cho người lái cảm giác thoải mái trong những hành trình dài.

CÔNG NGHỆ

Giữ kiểm soát ơ mọi nơi. Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm cung cấp sự tiện lợi của việc không phải tìm chìa khóa,với các nút

CÔNG NGHỆ

MÀN HÌNH HỖ TRỢ LÁI

Nằm giữa các đồng hồ đo, Màn hình hỗ trợ lái cung cấp thông tin quan trọng ngay trước mặt bạn, giúp giảm thiểu thời gian tìm kiếm và có thể truy cập thời gian thực đến mức tiêu thụ nhiên liệu, thông tin người gọi và nhiều hơn nữa.

VÔ LĂNG TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU KHIỂN

Chỉ với thao tác nhẹ nhàng trên bảng điều khiển là bạn có thể làm chủ không gian quanh mình từ âm tanh đến điều khiển hành trình.

Thông số kỹ thuật

Động cơ
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 MT 2WD (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80
Hộp số
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 MT 2WD (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu
Phanh
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống
Hệ thông treo và Hệ thống lái
  • Hệ thống treo trước: Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau: Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn
  • Hệ thống lái: Trợ lực thủy lực với chế độ kiểm soát tốc độ quay động cơ
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu hao nhiên liệu Navara SL Navara VL Navara E Navara EL
Chu trình đô thị (l/100km) 9.84 10.51 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.76 6.73 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 7.9 8.12 7.55

 

Mâm và Lốp xe
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 MT 2WD (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép
Kích thước, Trọng lượng và Dung tích
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 MT 2WD (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không
An toàn và An ninh
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 MT 2WD (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Giảm chấn vùng đầu chủ động
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không
Nội thất
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 03
Hộc đựng găng tay 03
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau chói
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi
Ngoại thất
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau